GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC CHONBUK HÀN QUỐC

Là một trường đại học công lập hàng đầu toàn quốc, Đại học Chonbuk nằm tại phía Nam của Hàn Quốc dành cho những sinh viên trong nước và quốc tế tài năng. Đại học Chonbuk hiện đang đứng số 1 Hàn Quốc về đánh giá mức độ hài lòng của các sinh viên đang theo học (theo ’15 Korean Standards Association) đã cho thấy sự chuyên nghiệp, tận tâm trong việc chăm sóc sinh viên của ngôi trường này.

 

Jeonbuk National University Photo

Đại học Chonbuk (Nguồn ảnh: https://www.jbnu.ac.kr/)

I. THÔNG TIN CHUNG

  • Tên tiếng Anh: Chonbuk National University (Đại học Quốc gia Chonbuk)
  •  Website: https://www.jbnu.ac.kr
  • Loại hình: Công lập
  • Số lượng sinh viên đang theo học: 34.000 (2018).
  • Địa chỉ 4 cơ sở:
    • Jeonju (cơ sở chính): 567 Baekje-daero, Deokjin-gu, Jeonju-si, Jeollabuk-do, Hàn Quốc. Điện thoại: +82-(0)63-270-2114
    • Iksan: 79 Gobong-ro, Iksan-si, Jeollabuk-do,  Hàn Quốc. Điện thoại: +82-(0)63-270-4114
    • Gochang: 361 Taebong-ro, Gochang-eup, Gochang-gun, Jeollabuk-do, Hàn Quốc. Điện thoại: +82-(0)63-562-2621.
    • Gunsan: 177 Sandannambuk-ro, Gunsan-si, Jeollabuk-do,Hàn Quốc. Điện thoại: +82-(0)63-472-2893.

Đại học Quốc gia Chonbuk (CBNU) được thành lập ngày 15/10/1947 trên khuôn viên nằm tại thành phố Jeonju – trung tâm du lịch, ẩm thực nổi tiếng tại Hàn Quốc.

Một số thành tích của trường có thể kể đến như Trường Đại học xuất sắc nhất do Bộ Giáo dục Hàn Quốc trao tặng và là trường có hệ thống Internet tốt thứ 2 tại Hàn Quốc, top 11 trường đại học quốc gia tốt nhất Châu Á (bình chọn của Daily News Joseon).

Điểm đặc biệt tại CBNU còn là sự kết hợp giữa trang thiết bị phục vụ học tập hiện đại, đầy đủ và vẻ đẹp thiên nhiên hài hoà bên hồ Deokjin và núi Geonji.

Đại học Chonbuk Hàn Quốc: Du học trường công có học phí rẻ nhất!

Khuôn viên Đại học Chonbuk (Nguồn ảnh: http://ioffice.cbnu.edu/)

II. NHỮNG ĐIỀU CẦN BIẾT VỀ TUYỂN SINH CỦA ĐẠI HỌC CHONBUK

Trường CBNU có 2 kỳ học: Kỳ học mùa xuân (đăng ký xét tuyển vào tháng 4, tháng 6) và kỳ học mùa thu (đăng ký xét tuyển vào tháng 10, tháng 12).

Điều kiện dành cho các sinh viên quốc tế đăng ký du học tại trường CBNU:

  • Điều kiện chung: (áp dụng cho tất cả sinh viên)
    • Đã tốt nghiệp THPT/CĐ/ĐH
    • Điểm trung bình học tập THPT từ 6.5 trở lên.
    • Cả bố và mẹ không có quốc tịch Hàn Quốc 
    • Đảm bảo sức khỏe học tập, Không mắc các bệnh truyền nhiễm.
    • Không thuộc các trường hợp bị cấm xuất nhập cảnh ở Việt Nam và Hàn Quốc.
  • Điều kiện du học tiếng Hàn tại CBNU:
    • Đã tốt nghiệp THPT
    • Điểm GPA THPT từ 6.5 trở lên
    • Có nhu cầu học tiếng Hàn tại Học viện ngôn ngữ Hàn Quốc CBNU
  • Điều kiện du học chuyên ngành ở bậc đại học và sau đại học:
    • Đã tốt nghiệp THPT, có điểm GPA THPT từ 6.5 trở lên.
    • Có chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK 3 trở lên. Hoặc là DHS đã hoàn thành khóa học tiếng Hàn cấp 4 tại Trung tâm Giáo dục Ngôn ngữ Hàn Quốc của ĐH Quốc gia Chonbuk.
    • Ứng viên đăng ký học Trường Cao đẳng nghệ thuật (trừ ngành Thiết kế Công nghiệp) có thể nộp đơn đăng ký du học mà không cần điều kiện về những chứng chỉ tiếng Hàn như trên mà chỉ cần  có khả năng tham gia học tập bằng tiếng Hàn thành thạo.
    • Ứng viên muốn học tiếp chương trình đại học khi đang là sinh viên năm nhất hoặc năm 2 phải đạt yêu cầu là đã  hoàn thành 1 năm hoặc 2 năm học (khóa 4 năm) chính quy tại nước sở tại với ít nhất 35 hoặc 65 đơn vị tín chỉ.
    • Ứng viên sắp hoặc đã tốt nghiệp Cao đẳng muốn đăng ký du học phải hoàn thành ít nhất 65 tín chỉ.
    • Đối với ứng viên đăng ký học trường Nghiên cứu quốc tế Jimmy Carter phải có tiếng Anh  TOEFL: PBT 550, CBT 210, iBT 80;, IELTS: 5.5;, TEPS: 550 hoặc hoàn thành giáo dục trung học trở lên ở các quốc gia sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ giáo dục chính (ví dụ: Hoa Kỳ, Canada, Anh, Úc và Cộng hòa Nam Phi). Với những bạn là người nước ngoài nhưng lại học tập từ đất nước hoặc trường có ngôn ngữ đào tạo chính là tiếng Anh thì phải có xác nhận của hiệu trưởng.

III. HỒ SƠ DU HỌC TẠI CHONBUK

  • Để nộp hồ sơ vào học tại CBNU, ứng viên cần chuẩn bị các giấy tờ, thủ tục sau:
    1. Đơn xin học
    2. Bản giới thiệu cá nhân
    3. Bản kế hoạch học tập
    4. Bản khai hỗ trợ tài chính.
    5. Sổ hộ khẩu (bản gốc và bản dịch công chứng).
    6. Tài liệu chứng minh hoàn thành chương trình học tiểu học, THCS, THPT
    7. Chứng chỉ ngoại ngữ (tiếng Hàn/Anh).
    8. Bản sao hộ chiếu
    9. Bản sao thẻ đăng ký của người nước ngoài tại Hàn Quốc
    10. Ứng viên học trường nghệ thuật nên nộp thêm các giấy tờ, bằng cấp liên quan.
    11. Giấy chứng minh tài chính du học.
    12. Số dư trong tài khoản tối thiểu 18.000 USD trở lên.
  • Giấy tờ bậc đại học:
    1. Bằng tốt nghiệp THPT hoặc chứng nhận tốt nghiệp tạm thời
    2. Bảng điểm chính thức từ trường trung học
    3. Giấy chứng nhận văn bằng và bảng điểm
  • Giấy tờ cho hệ đại học chuyển tiếp (tức đang là sinh viên năm 1 hoặc 2 ở 1 trường nào đó và muốn chuyển sang Chonbuk học tiếp):
    1. Bằng tốt nghiệp THPT.
    2. Giấy báo nhập học từ trường ĐH.
    3. Bảng điểm gốc từ trường ĐH cũ
    4. Giấy chứng nhận bảng điểm và bằng tốt nghiệp 

IV. HỌC PHÍ VÀ CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO TẠI ĐẠI HỌC QUỐC GIA CHONBUK

Nổi tiếng với việc đào tạo đa ngành cùng đa dạng các cấp học từ cao đẳng, đại học đến sau đại học, các chuyên ngành cụ thể tại CBNU đầy đủ như bảng dưới đây: 

 

Khối ngành Chuyên ngành Học phí (Won/kỳ) Phí nhập học (Won)

Trụ sở chính

  • Dịch vụ công cộng
  • Trường nghiên cứu quốc tế Jimmy Carter
1.660.000 168.000

Kỹ thuật

  • Kỹ thuật kiến trúc
  • Khoa học & Công nghệ Polyme-Nano
  • Kỹ sư cơ khí
  • Kỹ thuật thiết kế cơ khí (Kỹ thuật thiết kế cơ khí chính)
  • Kỹ thuật thiết kế cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật hệ thống cơ khí sinh học Nano)
  • Kỹ thuật hệ thống cơ khí (chuyên ngành Kỹ thuật cơ khí ứng dụng hoặc chuyên ngành Cơ khí chính xác)
  • Kỹ thuật đô thị
  • Kỹ thuật y sinh
  • Hệ thống công nghiệp và thông tin
  • Kỹ thuật
  • Kỹ thuật phần mềm
  • Kỹ thuật Vật liệu Cao cấp (chuyên ngành Kỹ thuật Hệ thống Luyện kim)
  • Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến (Kỹ thuật Vật liệu Điện tử)
  • Kỹ thuật Vật liệu Tiên tiến (Kỹ thuật Thông tin Vật liệu chính)
  • Kỹ thuật hệ thống lượng tử
  • Vật liệu hữu cơ và kỹ thuật sợi
  • Kỹ thuật Công nghệ Hội tụ
  • Tài nguyên khoáng sản và kỹ thuật năng lượng
  • Kỹ thuật điện
  • Kỹ thuật Điện tử
  • Khoa học và Kỹ thuật Máy tính
  • Công trình dân dụng
  • Kĩ thuật hàng không vũ trụ
  • Phòng Kỹ thuật Hóa học
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật hệ thống ứng dụng CNTT
  • Công nghệ thông tin

2.297.000

Nông nghiệp &

Khoa học đời sống

  • Sinh học nông nghiệp
  • Kinh tế nông nghiệp
  • Công nghệ sinh học động vật
  • Khoa học động vật
  • Khoa học và Công nghệ gỗ
  • Khoa học môi trường rừng
  • Khoa học sinh học & Tài nguyên nông thôn
  • Kỹ thuật máy sinh học
  • Hóa sinh
  • Khoa học va công nghệ thực phẩm
  • Trồng trọt
  • Khoa học cây trồng và công nghệ sinh học
  • Kiến trúc cảnh quan
  • Kỹ thuật kiến trúc khu vực

2.133.000

Khoa học Xã hội

  • Phúc lợi xã hội
  • Xã hội học
  • Báo chí & Truyền thông
  • Tâm lý học
  • Khoa học chính trị & Ngoại giao
  • Hành chính công

1.660.000

Thương mại

  • Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành kinh doanh & Kế toán)
  • Kinh tế
  • Thương mại quốc tế

1.660.000

Sinh thái nhân văn

  • Khoa học thực phẩm và dinh dưỡng con người
  • Nghiên cứu trẻ em
  • Thiết kế thời trang
  • Thiết kế môi trường nhà ở

2.133.000

Nghệ thuật

  • Nhảy
  • Mỹ thuật
  • Kiểu dáng công nghiệp
  • Âm nhạc
  • Âm nhạc truyền thống Hàn Quốc

2.365.000

Nhân văn

  • Khảo cổ học & Nhân chủng học văn hóa
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc
  • Ngôn ngữ và văn học Đức
  • Thư viện & Khoa học thông tinNghiên cứu Tây Ban Nha & Mỹ Latinh
  • ngôn ngữ Anh và Văn
  • Ngôn ngữ và văn học Nhật Bản
  • Ngôn ngữ và văn học trung quốc
  • Triết học
  • Nghiên cứu tiếng Pháp

1.660.000

Khoa học tự nhiên

  • Vật lý
  • Khoa học & Công nghệ bán dẫn
  • Sinh học phân tử
  • Sinh học
  • Toán học
  • Khoa học thể thao
  • Khoa học Trái đất & Môi trường
  • Số liệu thống kê
  • Hóa học
  • Khoa học tài nguyên sinh học và môi trường (Cơ sở chuyên ngành Iksan)
  • Thiết kế kiến trúc cảnh quan sinh thái

2.133.000

Tài nguyên

Đông y

Y Dược

2.133.000

 

V. HỌC BỔNG

Hiện nay, CBNU cung cấp các loại học bổng sau dành cho sinh viên:

Sinh viên Đại học

Đối tượng 

Giá trị  Điều kiện 

Sinh viên mới 

Tất cả SV 
  • Loại 1 (100% học phí) 
  • Loại 5 (25% học phí)
Tuỳ thuộc vào thành tích THPT/ĐH và chứng chỉ ngoại ngữ 

Trường
Nghiên cứu quốc tế Jimmy Carter  

Tất cả (không bao gồm Trường
Nghiên cứu Quốc tế Jimmy Carter)
  • Loại 1 (100% học phí) 
  • Loại 5 (25% học phí)
SV có GPA >= 2.75 học kỳ trước 
Trường nghiên cứu quốc tế Jimmy Carter  
  • Loại 1 (100% học phí) 
  • Loại 3 (40% học phí)
20% sinh viên trường nghiên cứu quốc tế Jimmy Carter có thành tích học tập tốt

 

Sinh viên sau đại học

Đối tượng   Loại  Điều kiện 

Sinh viên
mới nhập học

Học Bổng Academic Performance 

  • Dựa trên trình độ ngôn ngữ và học lực
  • Chứng chỉ năng lực ngôn ngữ: TOEFL (CBT, iBT), IELTS, TEPS
  • Miễn học phí từ 25% đến 100%

Học bổng liên kết

  • SV đã hoàn thành chương trình tiếng Hàn ở
  • SV hoàn thành từ 2 – 4 học kỳ học tiếng 
  • Miễn học phí từ 25% đến 100%

Học bổng giáo sư

  • Sinh viên đang là giảng viên tại một trường đại học nước ngoài được CBNU thừa nhận có đủ
    điều kiện để được miễn toàn bộ học phí.
  • Số lượng hạn chế cho mỗi trường đại học và chỉ dành cho ứng cử viên tiến sĩ

  Sinh viên đang học

  • Do trường hoặc khoa đề cử
  • Sinh viên có GPA > 3.63 và đã đóng bảo hiểm

Giảng viên

  • Sinh viên làm giảng viên tại một trường đại học nước ngoài được CBNU thừa nhận có đủ điều kiện để được miễn toàn bộ học phí.

VI. KÍ TÚC XÁ

Khu ký túc xá của trường được trang bị các thiết bị hiện đại, đầy đủ như: bàn, ghế, tủ quần áo, điều hoà, phòng tắm riêng… Ngoài ra, sinh viên có thể sử dụng các tiện ích như khu thể thao, khu văn hoá, phòng đọc, phòng ăn.

 

Dormitory | 전북대학교 국제협력부 홈페이지에 오신것을 환영합니다.

Dormitory | 전북대학교 국제협력부 홈페이지에 오신것을 환영합니다.

(Nguồn ảnh: http://ioffice.cbnu.edu/)

MỘT SỐ HÌNH ẢNH KHÁC 

 

Dormitory | 전북대학교 국제협력부 홈페이지에 오신것을 환영합니다.

 

 

 

 

 

 

(Nguồn ảnh: http://ioffice.cbnu.edu/)

Với những điều kiện thuận lợi về lịch sử, vị trí, cơ sở vật chất cùng chất lượng đào tạo, Đại học Quốc gia Chonbuk hứa hẹn là một điểm đến lý tưởng khi lựa chọn du học tại Hàn Quốc đó nhé!

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Nội dung bản quyền !!
Hotline: 0394 589 291
Chat Facebook
Gọi điện ngay