Nữ kỹ sư cơ khí trở thành người Hàn Quốc đầu tiên bay vào vũ trụ

Nữ phi hành Yi So-yeon (sinh ngày 2/6/1978) tại tỉnh Gwangju. Cô tốt nghiệp kỹ sư cơ khí tại Học viện Khoa học Công nghệ cấp cao Hàn Quốc (KAIST) ở Daejeon, làm việc tại Viện Khoa học và Công nghệ Tiên tiến Hàn Quốc.

Ngày 25/12/2006, So-yeon là 1 trong 2 người được chọn trong chương trình không gian của Hàn Quốc. Ngày 8/4/2008, cô trở thành người Hàn Quốc đầu tiên và người phụ nữ thứ 2 ở châu Á bay vào vũ trụ.

So-yeon bay cùng 2 nhà du hành người Nga trên con tàu Soyuz TMA-12. Trạm vũ trụ quốc tế (ISS) là nơi làm việc của cô trong 10 ngày ngoài không gian.

Nữ phi hành gia Yi So-yeon

Để được chọn là người hoàn thành sứ mệnh này, cô Yi đã phải vượt qua hơn 36.000 ứng cử viên khác. Đồng thời phải vượt qua chính người đồng hương của mình là anh Ko San. Trước đó người được chính phủ Hàn Quốc chỉ định sẽ thực hiện chuyến bay này là anh Ko San. Nhưng anh Ko đã bị Cơ quan vũ trụ Liên bang Nga thay thế do phạm luật tại trung tâm huấn luyện của Nga.

Sự kiện này là bước ngoặc thể hiện khao khát chinh phục không gian của người Hàn Quốc. Đây là quốc gia thứ 9 tại Châu Á đưa được người lên vũ trụ.

Thật là tuyệt vời đúng không nào!!

Nếu bạn là người đam mê vũ trụ, bạn yêu thích đất nước Hàn thì ngại chi mà không học ngay loạt các từ vựng tiếng Hàn dưới đây của Hi Korean nào.

Học người Hàn Quốc cách đọc tên các hành tinh 

우주 공간 /u-tru-kong-kan/: không gian ngoài vũ trụ.

화성 /hoa-song/: sao hoả.

목성 /mok-song/: sao mộc.

토성 /tho-song/: sao thổ.

천왕성 /ch’on-oang-song/: sao thiên vương.

해왕성 /he-oang-song/: sao hải vương.

명왕성 /myong-oang-song/: sao diêm vương.

소행성 /so-heng-song/: tiểu hành tinh.

태양계 /the-yang-kye/: hệ mặt trời.

일식 /il-sik/: nhật thực.

망원경 /mang-won-kyong/: kính thiên văn.

만월 /man-wol/: trăng tròn.

초승달 /ch’o-sung-tal/: trăng khuyết.

은하 /ưn-ha/: ngân hà.

은하 계 /ưn-ha-kye/: hệ ngân hà.

혜성 /hye-song/: sao chổi.

별자리 /pyol-tra-ri/: chòm sao.

별 /pyol/: ngôi sao.

유성 /yu-song/: sao băng.

수성 /su-song/: sao thuỷ.

태양 /the-yang/: mặt trời. 

Chính phủ Hàn Quốc ngày càng đẩy mạnh đầu tư cho ngành thiên văn học. Nếu đã có đam mê với lĩnh vực vũ trụ, học tiếng Hàn ngay hôm nay để lĩnh hội các thành tựu do đất nước này nghiên cứu nhé.

Tham khảo từ vựng tiếng Hàn các chủ đề khác tại đây

 

 

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Nội dung bản quyền !!
Hotline: 0394 589 291
Chat Facebook
Gọi điện ngay