Thực trạng nghiện Internet ở giới trẻ tại Hàn Quốc

Năm 2018, hơn 140.000 thanh thiếu niên Hàn Quốc nghiện Internet. Tuy nhiên trên thực tế con số này có thể lớn hơn.

Các trại cai nghiện Internet

Nghiện Internet có thể ảnh hưởng xấu tới tinh thần và thể chất của con người. Làm thay đổi hành vi của con người trong thế giới thật. Họ không màng tới ăn, uống, ngủ, nghỉ ngày ngày chỉ ôm máy tính, điện thoại chìm đắm trong thế giới ảo.

Do đó tại Hàn Quốc xuất hiện ngày càng nhiều các trại cai nghiện Internet. Người tham gia các trại này bắt buộc phải nộp các thiết bị điện tử kể cả máy duỗi tóc. Họ phải tham gia các hoạt động thực tế cùng mọi người như làm đồ thủ công, chơi thể thao để tái hòa nhập với cuộc sống thực.

Người tham gia còn được nhận tư vấn tâm lý từ các bác sĩ thời gian nào thì nên dừng sử dụng điện thoại.

Những ngày đầu tiên tại trung tâm cai nghiện Internet là thử thách, ác mộng đối với mỗi người. Họ cảm thấy bứt rứt, khó chịu và muốn về nhà. Nhưng sau 1 tuần họ cảm thấy dễ chịu hơn khi bỏ được các thiết bị công nghệ.

Nhiều người trẻ nghiện Internet tới mức quên ăn quên ngủ

Mỗi khóa cai nghiện thường kéo dài từ 1 tuần cho đến 4 tuần, tùy vào tình trạng nghiện của người tham gia. Người tham gia hi vọng hết khóa cai nghiện họ sẽ tự tin tái hòa nhập thế giới thật và giảm bớt thời gian sử dụng các thiết bị công nghệ hơn.

Hi Korean hi vọng với những thông tin này bạn đã có thể hiểu hơn về đời sống xã hội tại Hàn Quốc. Chúng ta không chỉ học các kiến thức trong sách mà nên học tiếng Hàn qua các thông tin đời sống xã hội. Vừa giúp bạn luyện tiếng Hàn vừa là một chủ đề thú vị khi giao tiếp với người Hàn.

Hãy cùng học các từ vựng liên quan đến chủ đề Internet trong tiếng Hàn nhé!

Từ vựng tiếng Hàn chủ đề Internet

  1. 인터넷 (n) – inteonet – Internet
    VD: 세계적인 인터넷
    segyejeogin inteonet – Internet trên toàn thế giới
  2. 와이파이 (n) – waipai – Wi-Fi
    VD: 와이파이 라우터
    waipai rauteo – bộ định tuyến Wi-Fi
  3. 블로그 (n) – beullogeu – blog
    VD: 내 블로그를 읽다
    nae beullogeureul iktta – Đọc blog của tôi
  4. 찾아보다 (v) – chajaboda – tìm kiếm
    VD: 개미를 찾아보다
    gaemireul chajaboda – tìm kiếm một con kiến

    Mạng xã hội được nhiều người Hàn sử dụng nhất hiện nay
  5. 내려받기 (n) – naeryeobatgi – download
  6. 올려주기 (n) – ollyeojugi – upload
  7. 웹페이지 (n) – weppeiji – trang web
  8. 웹사이트 (n) – wepssaiteu – website
  9. 소셜 미디어 (n) – sosyeol midieo – truyền thông xã hội
  10. 트위터 – Teuwiteo – Twitter
  11. 인스타그램 – Inseutageuraem – Instagram
  12. 구글 – Gugeul – Google
  13. 링크 (n) – linkeu – link
  14. 페이스북 – Peiseubuk – Facebook
  15. 스팸 (n) – seupaem –  spam
    Mạng xã hội được nhiều người yêu thích
  16. 가장 좋아하는 웹사이트가 뭐예요?
    Gajang joahaneun wepssaiteuga mwoyeyo?
    Bạn yêu thích website nào thế?
  17. 페이스북 하세요?
    Peiseubuk haseyo?
    Bạn có sử dụng Facebook không?
  18. 이 파일 내려받을 수 있어요?
    I pail naeryeobadeul su isseoyo?
    Bạn có thể download được file này không?
  19. 사진 (n) – sajin – ảnh
  20. 바이러스 (n) – baireoseu – virus

Sử dụng các từ vựng tiếng Hàn trên cùng những hiểu biết xã hội chắc sẽ giúp bạn sớm trở thành “cao thủ” tiếng Hàn đích thực. Chúc bạn thành công!

Bài viết liên quan

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Nội dung bản quyền !!
Hotline: 0394 589 291
Chat Facebook
Gọi điện ngay